Máy Hàn Bấm Telwin DIGITAL SPOTTER 7000
Máy Hàn Bấm Telwin DIGITAL SPOTTER 7000
Xuất xứ: Italy (Ý)
Dòng hàn tối đa:
Chều dày tối đa: 1,5 + 1,5 mm
Nhận diện dụng cụ: LCD
TỔNG QUAN SẢN PHẨM
DIGITAL SPOTTER 7000 là trạm hàn điểm điện tử điều khiển vi xử lý chuyên dùng cho sửa chữa thân vỏ, trang bị kìm chữ X khí nén làm mát bằng gió cùng xe đẩy cơ động. Màn hình LCD đa chức năng tự động điều chỉnh thông số theo dụng cụ và chiều dày tấm, đồng thời tự nhận diện dụng cụ kết nối, giúp người vận hành làm việc nhanh mà không cần tra bảng cài đặt. Máy giám sát điện áp nguồn và tự động kiểm soát làm mát kìm, duy trì điều kiện vận hành ổn định suốt ca làm việc; khả năng mở rộng với bộ STUDDER và nhiều loại tay hàn, điện cực giúp đầu tư một lần dùng được cho nhiều công việc.

DIGITAL SPOTTER 7000 chính hãng TELWIN
ĐIỂM NỔI BẬT
|
Nhận diện dụng cụ tự động |
LCD nền sáng |
|
Kìm chữ X khí nén |
Kiểm soát làm mát |
|
Khả năng mở rộng |
Kèm xe đẩy |
PHẠM VI ỨNG DỤNG
| Phù hợp xưởng đồng sơn và trung tâm sửa chữa thân vỏ cần một trạm hàn điểm 400V với kìm khí nén, cài đặt tự động và khả năng mở rộng linh hoạt cho nhiều thao tác. |
CÔNG NGHỆ & KHẢ NĂNG VẬN HÀNH
| Điều khiển LCD: Tự động điều chỉnh thông số hàn theo dụng cụ và chiều dày tấm, đảm bảo kết quả đồng nhất. |
| Giám sát nguồn: Theo dõi liên tục điện áp nguồn để hỗ trợ lựa chọn và duy trì chế độ làm việc ổn định. |
| Làm mát tự động: Tự động kiểm soát quá trình làm mát kìm hàn, kéo dài tuổi thọ thiết bị. |
CẤU HÌNH TIÊU CHUẨN
|
MÃ |
MÔ TẢ |
MÃ |
MÔ TẢ |
|
801048 |
Kìm hàn chữ X khí nén kèm cáp |
803084 |
Xe đẩy vận chuyển America |
PHỤ KIỆN TUỲ CHỌN
|
MÃ |
MÔ TẢ |
MÃ |
MÔ TẢ |
|
802832 / 802833 |
Bộ STUDDER thường / tự động |
801043 / 801041 |
Kìm hàn chữ X / chữ C thủ công kèm cáp |
|
802586 / 802627 |
Bộ kẹp thân vỏ 6 chi tiết / bộ kẹp ô tô 5 chi tiết |
DIGITAL SPOTTER 7000 - Trạm hàn điểm tự động, cơ động và dễ mở rộng cho sửa chữa thân vỏ
| Thông số sản phẩm | |
| Mã sản phẩm | 823198 |
| Nguồn điện áp | 400 V 2 pha |
| Tần số | 50 / 60 HZ |
| Kích thước | 52 x 38 x 88,5 cm |
| Điện áp không tải tối đa | 8,6 V |
| Cấp cách điện/bảo vệ | H / IP22 |
| Chu kỳ làm việc | 3 % |
| Công suất tối đa | 27,3 KW |
| Công suất định mức: X=50% | 6,7 KW |
| Dòng hàn điểm | 4500 A |
| Chiều dày hàn tối đa | 1,5+1,5mm |
| Hệ số cosphi | 0,7 |
| Trọng lượng | 50 kg |
