MÁY SẠC BÌNH ẮC QUY TELWIN COMPUTER 48/2
MÁY SẠC BÌNH ẮC QUY TELWIN COMPUTER 48/2
Xuất xứ: Italy (Ý)
Dải điện áp sạc: 6-48 V
Dòng sạc hiệu dụng tối đa: 30 A
Dải dung lượng tham chiếu: 10-300 Ah
TỔNG QUAN SẢN PHẨM
COMPUTER 48/2 là máy sạc ắc quy chuyên nghiệp của Telwin cho ắc quy WET/START-STOP ở các mức điện áp 6V, 12V, 24V, 36V và 48V — một thiết bị đáp ứng nhiều cấu hình vận hành khác nhau. Đồng hồ ampe và vôn kế tích hợp giúp người vận hành theo dõi đồng thời dòng sạc và điện áp theo thời gian thực, đảm bảo kiểm soát chặt chẽ trong suốt quá trình làm việc. Khả năng sạc đồng thời nhiều ắc quy mắc nối tiếp mang lại tính linh hoạt cao, giúp xưởng dịch vụ, đội xe và cơ sở bảo trì tối ưu thời gian và nhân lực xử lý.

Ampe kế, vôn kế và bộ chọn điện áp tích hợp trên mặt máy
ĐIỂM NỔI BẬT
|
Dải điện áp 6–48V |
Sạc nối tiếp |
|
Ampe kế tích hợp |
Vôn kế tích hợp |
|
6 vị trí điều chỉnh |
Bảo vệ an toàn |
PHẠM VI ỨNG DỤNG
| Phù hợp với gara, xưởng sửa chữa, đội xe, cơ sở bảo trì công nghiệp và các ứng dụng cần quản lý nhiều ắc quy WET/START STOP ở các mức điện áp khác nhau hoặc mắc nối tiếp. |
PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN
|
MÃ PHỤ KIỆN |
MÔ TẢ |
|
123569 |
Cáp 6mm², dài 2m kèm kẹp cực âm |
|
123588 |
Cáp 6mm², dài 2m kèm kẹp cực dương |
PHỤ KIỆN TUỲ CHỌN
|
MÃ PHỤ KIỆN |
MÔ TẢ |
|
802258 |
Bộ cầu chì 30A - 20 chiếc |
HƯỚNG DẪN LỰA CHỌN VÀ VẬN HÀNH
-
Xác định đúng điện áp tổng của bộ ắc quy trước khi lựa chọn chế độ.
-
Khi sạc nhiều ắc quy nối tiếp, đảm bảo các kết nối chắc chắn và đúng cực tính.
-
Theo dõi đồng thời ampe kế và vôn kế trong suốt quá trình sạc.
-
Không vượt quá dải dung lượng tham chiếu tương ứng với từng mức điện áp.
COMPUTER 48/2 - Thiết bị đa điện áp cho nhu cầu quản lý và sạc nhiều cấu hình ắc quy chuyên nghiệp.
| Thông số sản phẩm | |
| Mã sản phẩm | 807063 |
| Nguồn điện áp | 230V 1 pha |
| Tần số | 50 / 60 Hz |
| Vị trí điều chỉnh | 6 |
| Kích thước | 28 x 35 x 32 cm |
| Dải điện áp | 6/12/24/36/48 V |
| Dòng sạc hiệu quả | 11/30/30/30/27 A |
| Công suất sạc | 1000 W |
| Dòng sạc định mức | 7/20/20/20/18 A |
| Dung lượng bình ắc quy tối thiểu | 10 Ah |
| Dung lượng bình ắc quy tối đa | 100/300/300/300/300 Ah |
| Trọng lượng | 12,7 kg |

